common-law marriage

Học thuật
Thân thiện
common-law marriage

A couple celebrates their anniversary in a common-law marriage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hôn nhân thực tế (hôn nhân theo luật chung): Một mối quan hệ vợ chồng được thiết lập thông qua sự thỏa thuận chung việc chung sống như vợ chồng trong một khoảng thời gian nhất định, không một nghi lễ hay giấy đăng ký kết hôn chính thức từ cơ quan nhà nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After living together for ten years, they were considered to have a common-law marriage in that state. (Sau khi chung sống mười năm, họ được công nhận hôn nhân thực tế tại bang đó.)
    • The rights of partners in a common-law marriage can be different from those in a formal marriage. (Quyền lợi của các đối tác trong một hôn nhân thực tế có thể khác với quyền lợi trong một cuộc hôn nhân chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enter into a common-law marriage": bắt đầu một mối quan hệ hôn nhân thực tế.

    • They entered into a common-law marriage by mutual consent and cohabitation. (Họ bắt đầu một cuộc hôn nhân thực tế thông qua sự đồng thuận chung việc chung sống.)
  • "to be recognized as a common-law marriage": được công nhận hôn nhân thực tế.

    • Their relationship was recognized as a common-law marriage after seven years of cohabitation. (Mối quan hệ của họ được công nhận hôn nhân thực tế sau bảy năm chung sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Common-law partner (n): bạn đời theo luật chung, người quan hệ hôn nhân thực tế.

    • She listed her common-law partner as her beneficiary. ( ấy đã ghi tên bạn đời theo luật chung của mình người thụ hưởng.)
  • Cohabitation (n): sự chung sống (như vợ chồng).

    • Long-term cohabitation is one factor in establishing a common-law marriage. (Việc chung sống lâu dài một yếu tố để thiết lập hôn nhân thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • De facto marriage: hôn nhân trên thực tế.
  • Informal marriage: hôn nhân không chính thức.
Lưu ý
  • Khái niệm common-law marriage không được công nhậntất cả các quốc gia hoặc khu vực pháp . Các điều kiện để công nhận (như thời gian chung sống, ý định công khai) cũng thay đổi tùy theo nơi.
  • Đây một thuật ngữ pháp cụ thể, không nên nhầm lẫn với việc "sống thử" đơn thuần nếu không đáp ứng các tiêu chí pháp để được công nhận.
common-law marriage

A couple celebrates their anniversary in a common-law marriage.

Noun
  1. hôn nhân do hỗ tương thỏa thuận không sự thừa nhận về mặt Nhà nuớc.